韩战
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc và Nam Hàn; quan hệ hai miền Triều Tiên
›韩彦直Hán Yàn zhíHàn Yến Trực (1131-?), nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]
›韩爱晶Hán Ài jīngHàn Ái Tinh (1945-), lãnh đạo hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, đã ngồi tù 15 năm vì bỏ tù và…
›韩文Hán wénchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn
›韩文字母Hán wén zì mǔchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
›韩德尔Hán dé ěr(Đài Loan) Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
›韩方Hán fāngphía Hàn Quốc
›韩复榘Hán Fù jǔHán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.