汉中
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
›汉化Hàn huàHán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung
›汉南Hàn nánquận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›汉南区Hàn nán qūquận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›汉元帝Hàn Yuán dìHán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
›汉城特别市Hàn chéng Tè bié shìThành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
›汉人Hàn rénngười Hán
›汉代Hàn dàinhà Hán (206 TCN-220 SCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.