汉阳
huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc
huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›汉阴县Hàn yīn Xiànhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›汉阴Hàn yīnhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›汉高祖Hàn Gāo zǔtên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN
›汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīnHanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960
›汉灵帝Hàn Líng DìHoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
›汉诺威Hàn nuò wēiHanover
›汉语水平考试Hàn yǔ Shuǐ píng Kǎo shìHSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.