Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悍勇

hàn yǒng

悍勇 là gì?

悍勇 [hàn yǒng] có nghĩa là quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悍勇 trong tiếng Việt

  1. quả cảm
  2. dũng mãnh
  3. không sợ hãi

Cách đọc và ghi nhớ 悍勇

悍勇 được đọc là hàn yǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan