汉英
Trung-Anh
Trung-Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Biên dịch song ngữ Trung-Anh
›汉台区Hàn tái QūKhu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây
›汉台Hàn táiKhu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây
›汉语Hàn yǔNgôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]
›汉语大词典Hàn yǔ Dà Cí diǎnHanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
›汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīnHanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960
›汉萨同盟Hàn sà tóng méngLiên minh Hanseatic
›汉腔Hàn qiānggiọng Vũ Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.