喊冤 là gì?
喊冤 [hǎn yuān] có nghĩa là kêu oan.
Nghĩa của từ 喊冤 trong tiếng Việt
kêu oan
Cách đọc và ghi nhớ 喊冤
喊冤 được đọc là hǎn yuān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kêu oan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
喊冤 [hǎn yuān] có nghĩa là kêu oan.
kêu oan
喊冤 được đọc là hǎn yuān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kêu oan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .