汉阳区
quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây
›汉阳Hàn yánghuyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc
›汉灵帝Hàn Líng DìHoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
›汉高祖Hàn Gāo zǔtên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN
›汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎnHán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục…
›汉藏语系Hàn Zàng yǔ xìNgữ hệ Hán-Tạng
›汉阴县Hàn yīn Xiànhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›汉阴Hàn yīnhuyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.