汉元帝
Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
›汉代Hàn dàinhà Hán (206 TCN-220 SCN)
›汉南Hàn nánquận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›汉南区Hàn nán qūquận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›汉中市Hàn zhōng Shìthành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
›汉中Hàn zhōngthành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
›汉化Hàn huàHán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung
›汉人Hàn rénngười Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.