寒衣
quần áo mùa đông
quần áo mùa đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)
›寒蝉hán cháncon ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera…
›寒蝉效应hán chán xiào yìnghiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
›寒门hán méngia đình nghèo khó và thấp kém; gia đình tôi (khiêm tốn)
›寒荆hán jīng(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)
›寒露Hán lùHàn Lộ, tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 8-22 tháng Mười
›寒舍hán shèngôi nhà khiêm tốn của tôi
›寒食hán shíthức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节); tiết Thanh Minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.