Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 323/1676

二斑百灵èr bān bǎi líng

二斑百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata)

Cụm từ
二宝èr bǎo

二宝: đứa con thứ hai; em bé thứ hai

Cụm từ
二把手èr bǎ shǒu

二把手: phó lãnh đạo; người chỉ huy thứ hai

Cụm từ
耳背ěr bèi

耳背: bị lãng tai

Cụm từ
二倍体èr bèi tǐ

二倍体: lưỡng bội (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
二苯氯胂èr běn lǜ shèn

二苯氯胂: diphenylchloroarsine

Cụm từ
二逼èr bī

二逼: biến thể của 二屄[er4 bi1]

Cụm từ
二便èr biàn

二便: tiểu tiện và đại tiện

Cụm từ
耳边风ěr biān fēng

耳边风: nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: việc không chú ý tới; vào tai này ra tai kia

Cụm từ
二遍苦èr biàn kǔ

二遍苦: bức hại lần thứ hai

Cụm từ
耳鼻咽喉ěr bí yān hóu

耳鼻咽喉: tai mũi họng; khoa tai mũi họng

Cụm từ
二部制èr bù zhì

二部制: hệ thống hai ca (trong trường học)

Cụm từ
二侧èr cè

二侧: hai bên

Cụm từ
二产妇èr chǎn fù

二产妇: người phụ nữ đã sinh hai lần

Cụm từ
二叉树èr chā shù

二叉树: cây nhị phân

Cụm từ
儿茶素ér chá sù

儿茶素: catechin (hóa sinh)

Cụm từ
二茬罪èr chá zuì

二茬罪: chịu khổ lần thứ hai

Cụm từ
贰臣èr chén

贰臣: quan chức phản bội

Cụm từ
二重èr chóng

二重: kép; lặp lại hai lần

Cụm từ
二重唱èr chóng chàng

二重唱: song ca

Cụm từ
二重根èr chóng gēn

二重根: nghiệm kép của một phương trình

Cụm từ
二重母音èr chóng mǔ yīn

二重母音: nguyên âm đôi

Cụm từ
二重下标èr chóng xià biāo

二重下标: chỉ số phụ kép; chỉ số hai lần

Cụm từ
二重性èr chóng xìng

二重性: chủ nghĩa hai mặt; hai phía; hai bản chất

Cụm từ
二重奏èr chóng zòu

二重奏: song tấu (trong âm nhạc)

Cụm từ
耳垂ěr chuí

耳垂: dái tai

Cụm từ
二醇èr chún

二醇: glycol

Cụm từ
二次èr cì

二次: lần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai

Cụm từ
二次大战Èr cì Dà zhàn

二次大战: Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
二次多项式èr cì duō xiàng shì

二次多项式: đa thức bậc hai

Cụm từ
二次方èr cì fāng

二次方: bình phương (tức là x nhân x)

Cụm từ
二次方程èr cì fāng chéng

二次方程: phương trình bậc hai

Cụm từ
二次革命Èr cì Gé mìng

二次革命: Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại…

Cụm từ
二次函数èr cì hán shù

二次函数: hàm bậc hai

Cụm từ
二次曲èr cì qū

二次曲: đường cong bậc hai; thiết diện cônic (hình học)

Cụm từ
二次曲面èr cì qū miàn

二次曲面: mặt quadric (hình học)

Cụm từ
二次曲线èr cì qū xiàn

二次曲线: đường cong bậc hai (hình học); cônic

Cụm từ
二次世界大战Èr cì Shì jiè Dà zhàn

二次世界大战: Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
二次型èr cì xíng

二次型: dạng toàn phương (toán)

Cụm từ
二次元èr cì yuán

二次元: hai chiều; thế giới hư cấu của anime, truyện tranh và trò chơi

Cụm từ
二代èr dài

二代: thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)

Cụm từ
二道Èr dào

二道: quận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
二道贩子èr dào fàn zi

二道贩子: người trung gian; mua và bán

Cụm từ
二道江Èr dào jiāng

二道江: quận Nhị Đạo Giang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
二道江区Èr dào jiāng qū

二道江区: quận Erdaojiang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
二道区Èr dào qū

二道区: quận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
尔德Ěr dé

尔德: Lễ Eid (Hồi giáo)

Cụm từ
二等èr děng

二等: hạng hai; loại hai

Cụm từ
二等舱èr děng cāng

二等舱: cabin hạng hai

Cụm từ
二等车èr děng chē

二等车: toa hạng hai (của tàu)

Cụm từ
二等公民èr děng gōng mín

二等公民: công dân hạng hai

Cụm từ
饵敌ěr dí

饵敌: nhử địch; bẫy

Cụm từ
二叠纪Èr dié jì

二叠纪: Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)

Cụm từ
二迭纪Èr dié jì

二迭纪: Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm); cũng viết 二疊紀|二叠纪

Cụm từ
耳钉ěr dīng

耳钉: bông tai đinh

Cụm từ
二丁醚èr dīng mí

二丁醚: ete dibutyl

Cụm từ
二地主èr dì zhǔ

二地主: địa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại

Cụm từ
耳洞ěr dòng

耳洞: lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai

Cụm từ
二度èr dù

二度: mức độ thứ hai

Cụm từ
耳朵ěr duo

耳朵: tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)

Cụm từ