耳朵
tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)
tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)
耳朵 thường mang nghĩa “tai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 耳朵, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia
›耳朵眼儿ěr duo yǎn rlỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
›耳根ěr gēngốc tai; tai; (Phật giáo) giác quan thính giác
›耳挖子ěr wā zidụng cụ lấy ráy tai
›耳根子ěr gēn zitai
›耳挖勺ěr wā sháo(phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai
›耳挖ěr wādụng cụ lấy ráy tai
›耳廓ěr kuòtai ngoài; vành tai; loa tai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.