二侧
hai bên
hai bên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá có thể thương lượng; (hóa học) hóa trị hai; đi hóa trị
›二来èr láithứ hai
›二元论èr yuán lùnthuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất…
›二代èr dàithứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)
›二分èr fēnphần thứ hai; điểm phân
›二人世界èr rén shì jièthế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn
›二分之一èr fēn zhī yīmột phần hai
›二倍体èr bèi tǐlưỡng bội (trong sinh học tế bào)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.