Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二次方

èr cì fāng

二次方 là gì?

二次方 [èr cì fāng] có nghĩa là bình phương (tức là x nhân x).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二次方 trong tiếng Việt

bình phương (tức là x nhân x)

Cách đọc và ghi nhớ 二次方

二次方 được đọc là èr cì fāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình phương (tức là x nhân x)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan