二次方 là gì?
二次方 [èr cì fāng] có nghĩa là bình phương (tức là x nhân x).
Nghĩa của từ 二次方 trong tiếng Việt
bình phương (tức là x nhân x)
Cách đọc và ghi nhớ 二次方
二次方 được đọc là èr cì fāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình phương (tức là x nhân x)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .