二次革命
Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] và các quân phiệt miền Bắc
Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] và các quân phiệt miền Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến tranh Thế giới thứ hai
›二次曲线èr cì qū xiànđường cong bậc hai (hình học); cônic
›二次曲èr cì qūđường cong bậc hai; thiết diện cônic (hình học)
›二次方程èr cì fāng chéngphương trình bậc hai
›二次多项式èr cì duō xiàng shìđa thức bậc hai
›二次函数èr cì hán shùhàm bậc hai
›二次曲面èr cì qū miànmặt quadric (hình học)
›二正丙醚èr zhèng bǐng míđi-n-propyl ether
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.