二迭纪
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm); cũng viết 二疊紀|二叠纪
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm); cũng viết 二疊紀|二叠纪
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bồn địa Erlian ở Nội Mông
›二连盆地Èr lián Pén dìBồn địa Erlian ở Nội Mông
›二轮片èr lún piànphim chiếu lại
›二轮èr lúnvòng thứ hai (của trận đấu hoặc bầu cử)
›二连巨盗龙èr lián jù dào lóngGigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim được tìm thấy ở Erlian, Nội Mông)
›二连浩特Èr lián hào tèThành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›二话没说èr huà - méi shuōxem 二話不說|二话不说[er4hua4-bu4shuo1]
›二连浩特市Èr lián hào tè ShìThành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.