二叠纪
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›二甲苯èr jiǎ běnxylen
›二百五èr bǎi wǔkẻ ngốc; người ngu ngốc; một kẻ đần độn
›二甲基胂酸èr jiǎ jī shèn suānaxit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
›二百方针èr bǎi fāng zhēnxem 雙百方針|双百方针[shuang1 bai3 fang1 zhen1]
›二甲基砷酸èr jiǎ jī shēn suānaxit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
›二皇帝èr huáng dìhoàng đế thứ hai của một triều đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.