二道贩子
người trung gian; mua và bán
người trung gian; mua và bán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhị Lang Thần, vị thần Trung Quốc
›二道江区Èr dào jiāng qūquận Erdaojiang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
›二郎Èr lángxem 二郎神[Er4 lang2 shen2]
›二道江Èr dào jiāngquận Nhị Đạo Giang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
›二道区Èr dào qūquận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›二郎腿èr láng tuǐmột chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)
›二道Èr dàoquận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›二部制èr bù zhìhệ thống hai ca (trong trường học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.