Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
触技曲: toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu phức tạp và nhịp điệu nhanh
初级中学: trường trung học cơ sở; trường cấp hai
出具: cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
出局: (cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại; (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi; (nghĩa bóng) bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh
厨具: dụng cụ nhà bếp
怵惧: sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ
雏菊: hoa cúc dại
出圈: dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
处决: hành quyết (tội phạm bị kết án)
触觉: cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
雏菊花环: vòng hoa cúc; chuỗi vòng cúc
储君: hoàng thái tử
除开: ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia
初刻拍案惊奇: Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]
触控板: bàn di chuột
触控笔: bút cảm ứng
触控点: thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)
触控屏幕: màn hình cảm ứng
触控式萤幕: màn hình cảm ứng
触控萤幕: màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng
出口: lối ra; LT:個|个[ge4]; nói; xuất khẩu; (tàu thuyền) rời cảng
出口产品: sản phẩm xuất khẩu
出口调查: khảo sát sau bầu cử
出口额: kim ngạch xuất khẩu
出口货: hàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu
出口气: trút giận; trả đũa ai đó
出口商: nhà xuất khẩu; kinh doanh xuất khẩu
出口商品: sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
出来: (sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
出来混迟早要还的: nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá
初来乍到: là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
畜栏: chuồng gia súc
出老千: gian lận (trong cờ bạc)
除了: ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
畜类: động vật nuôi
触类旁通: hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
出了事: đã xảy ra chuyện xấu
出力: gắng sức
畜力: sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)
矗立: vươn cao; đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
处理: xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
锄犁: cái cày
初恋: mối tình đầu
储量: số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)
出粮: (phương ngữ) trả lương
刍粮: lương thực quân đội
初恋感觉: cảm giác mối tình đầu
出列: (quân đội) rời khỏi hàng; nghỉ; (nghĩa bóng) xuất hiện; trở nên nổi bật
出猎: đi săn
处理能力: khả năng xử lý; lưu lượng
除灵: trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang
除另有约定: trừ khi có thỏa thuận khác
处理器: bộ xử lý
出溜: trượt; lướt
出溜屁: đánh rắm im lặng
处理者: trình xử lý (máy tính)
出笼: (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 紛紛|纷纷[fen1 fen1]) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện; nổi lên; ra mắt; (bóng) bán phá giá; tràn ngập thị trường
出喽子: biến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
出娄子: gặp khó khăn; gây rắc rối
出楼子: biến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]