Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
唇读: đọc khẩu hình; đọc môi
纯度: độ tinh khiết
唇颚裂: hở môi và vòm miệng
春分: Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4
春分点: điểm xuân phân
春风得意: hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
春风满面: tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ
春风深醉的晚上: Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]
春风一度: quan hệ tình dục (một lần)
春妇: gái mại dâm
唇膏: son dưỡng môi; son môi
春耕: cày ruộng vào mùa xuân
春宫: phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm
春菇: nấm xuân
春灌: tưới tiêu mùa xuân
春光: cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình
春光明媚: nắng xuân tươi đẹp
蠢汉: kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn
纯褐鹱: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
淳厚: chân thành và thật thà; đơn giản và tốt bụng
醇厚: đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng
春化: (nông nghiệp) xuân hóa
春画: tranh khêu gợi; hình ảnh khiêu dâm
淳化: huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
纯化: tinh chế
春黄菊: hoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)
春黄菊属: chi Cúc, chi thực vật trong họ Cúc bao gồm cúc La Mã
淳化县: huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
春晖: nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)
蠢货: kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn
初年: những năm đầu
厨娘: nữ đầu bếp
春季: mùa xuân
春假: kỳ nghỉ xuân
纯碱: natri carbonat; tro soda; Na2CO3
春江花月夜: Sông xuân hoa nguyệt dạ, trường thi nhạc phủ của 張若虛|张若虚[Zhang1 Ruo4 xu1]
唇角: khóe miệng; góc môi
春节: Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
纯洁: thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
纯金: vàng nguyên chất
春景: cảnh xuân
纯净: thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
纯净水: nước tinh khiết
春酒: tiệc rượu mừng Tết; rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân
春卷: chả giò; nem cuốn
春困: mệt mỏi mùa xuân; say xuân
纯蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)
纯利: lợi nhuận ròng
春联: câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
纯良: thuần khiết và tốt bụng
唇裂: sứt môi
春霖: mưa xuân dai dẳng
春令: mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân
春柳: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
春柳剧场: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
春柳社: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
纯利益: lợi nhuận ròng
蠢驴: con lừa ngốc
醇美: đậm đà; phong phú; tuyệt vời
春梦: giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình