炽烈 là gì?
炽烈 [chì liè] có nghĩa là cháy dữ dội; rực lửa; bùng cháy.
Nghĩa của từ 炽烈 trong tiếng Việt
- cháy dữ dội
- rực lửa
- bùng cháy
Cách đọc và ghi nhớ 炽烈
炽烈 được đọc là chì liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cháy dữ dội; rực lửa; bùng cháy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .