吃了定心丸
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
吃了定心丸
cảm thấy yên tâm
Giản thể吃了定心丸
Phồn thể吃了定心丸
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng