坐享
hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồn tại như thực vật; tiêu thụ thụ động mà không làm gì hữu ích
›坐冷板凳zuò lěng bǎn dènglàm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt…
›坐下zuò xiangồi xuống
›坐像zuò xiàngtượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
›坐化zuò huàchết trong tư thế ngồi (Phật giáo)
›坐好zuò hǎongồi đúng; ngồi thẳng
›坐姿zuò zītư thế ngồi
›坐定zuò dìngngồi yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.