做生活
lao động làm việc; làm công việc chân tay
lao động làm việc; làm công việc chân tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
›做准备工作zuò zhǔn bèi gōng zuòlàm công tác chuẩn bị
›做生意zuò shēng yìlàm kinh doanh
›做眼zuò yǎn(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
›做绝zuò juélàm đến cực đoan; không để lại đường lui
›做派zuò pàicách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
›做生日zuò shēng rìtổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật
›做眉做眼zuò méi zuò yǎnnhăn mặt nhăn mày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.