昨天
hôm qua
hôm qua
昨天 thường mang nghĩa “Hôm qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “昨天我很忙。” và chú ý vị trí của 昨天 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHôm qua tôi rất bận.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hôm qua
›昨儿个zuó r ge(thân mật) hôm qua
›昨儿zuó r(thông tục) hôm qua
›昨夜zuó yèđêm qua
›昨晚zuó wǎntối qua; đêm qua
›昭和Zhāo héShōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
›昭平Zhāo pínghuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›昭平县Zhāo píng xiànhuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.