座无虚席
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
座无虚席
nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng
Giản thể座无虚席
Phồn thể座無虛席
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng