Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
做手脚做手腳

zuò shǒu jiǎo

做手脚 là gì?

做手脚 [zuò shǒu jiǎo] có nghĩa là thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 做手脚 trong tiếng Việt

  1. thao túng không trung thực
  2. can thiệp vào cái gì

Cách đọc và ghi nhớ 做手脚

做手脚 được đọc là zuò shǒu jiǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan