左袒
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trái; phía trái; ở bên trái của
›左边儿zuǒ bian rbiến thể er hoá của 左邊|左边[zuo3 bian5]
›左邻右舍zuǒ lín yòu shèhàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan
›左舷zuǒ xiánmạn trái (của tàu)
›左贡Zuǒ gònghuyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›左舵zuǒ duòbánh lái trái
›左贡县Zuǒ gòng xiànhuyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›左至右zuǒ zhì yòutừ trái sang phải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.