作为作為
作为 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 作为 trong tiếng Việt
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là