作为
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
作为 thường mang nghĩa “hành vi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 作为 cùng cụm 有所作为 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
›作用zuò yòngtác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu…
›作业zuò yèbài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
›作派zuò pàixem 做派[zuo4 pai4]
›作用力zuò yòng lìnỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
›作业系统zuò yè xì tǒnghệ điều hành (Đài Loan)
›作业环境zuò yè huán jìngmôi trường vận hành
›作秀zuò xiùthể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.