作势
tạo dáng; tạo tư thế
tạo dáng; tạo tư thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời đi; tạm biệt
›作古zuò gǔchết; qua đời
›作出zuò chūđưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.); ban hành (giấy phép…
›作合zuò hélàm mối; kết hôn
›作假zuò jiǎlàm giả; gian lận; lừa dối; giả mạo; cư xử không chân thành
›作品zuò pǐntác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]
›作保zuò bǎolàm người bảo lãnh cho ai; đứng ra bảo đảm; bảo lãnh cho ai
›作呕zuò ǒucảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.