作物
cây trồng
cây trồng
作物 thường mang nghĩa “cây trồng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 作物 cùng cụm 农作物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cây trồng (nông nghiệp)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc…
›作用zuò yòngtác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu…
›作准zuò zhǔncó hiệu lực; được tính; xác thực
›作用力zuò yòng lìnỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
›作派zuò pàixem 做派[zuo4 pai4]
›作用理论zuò yòng lǐ lùnlý thuyết tương tác
›作法zuò fǎcách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
›作画zuò huàvẽ tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.