做生日
tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật
tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm kinh doanh
›做生活zuò shēng huólao động làm việc; làm công việc chân tay
›做球zuò qiúkiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
›做眉做眼zuò méi zuò yǎnnhăn mặt nhăn mày
›做牛做马zuò niú zuò mǎnghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
›做眼zuò yǎn(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
›做为zuò wéiđóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为
›做眼色zuò yǎn sèđưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.