自治市
thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
›自治州zì zhì zhōuchâu tự trị
›自治旗zì zhì qíhuyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
›自治区zì zhì qūkhu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc…
›自治机关zì zhì jī guāncơ quan quản lý của khu tự trị
›自治zì zhìtự trị
›自治权zì zhì quánquyền tự trị; tự trị
›自治县zì zhì xiànhuyện tự trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.