紫竹
trúc đen (Phyllostachys nigra)
trúc đen (Phyllostachys nigra)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]
›紫红色zǐ hóng sèmàu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
›紫砂zǐ shāmột loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc…
›紫罗兰zǐ luó lán(thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana); (thực vật) hoa violet
›紫石英号Zǐ shí yīng HàoHMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang
›紫罗兰色zǐ luó lán sèmàu tím hoa cà
›紫石英zǐ shí yīngthạch anh tím
›紫甘蓝zǐ gān lánbắp cải đỏ; bắp cải tím
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.