自娱
tự giải trí
tự giải trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự mình giải trí
›自报家门zì bào jiā méntự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình
›自始zì shǐngay từ đầu; từ lúc bắt đầu
›自媒体zì méi tǐtự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
›自如zì rúkhông bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do
›自学zì xuétự học; học một mình
›自学成才zì xué chéng cáithiên tài tự học
›自定义zì dìng yìtùy chỉnh; được người dùng định nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.