紫胀
bị đỏ và sưng
bị đỏ và sưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
›紫色zǐ sèmàu tím; màu violet (màu sắc)
›紫背椋鸟zǐ bèi liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
›紫色花蜜鸟zǐ sè huā mì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
›紫芝眉宇zǐ zhī méi yǔdung mạo của bạn (tôn kính)
›紫罗兰色zǐ luó lán sèmàu tím hoa cà
›紫花地丁zǐ huā dì dīngcây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
›紫罗兰zǐ luó lán(thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana); (thực vật) hoa violet
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.