自愈
tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
›自悔zì huǐhối hận; sám hối
›自爱zì àitự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
›自恃zì shìtự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ
›自忖zì cǔnsuy ngẫm; tư lự
›自从zì cóngkể từ khi; từ khi
›自慰zì wèitự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm
›自得其乐zì dé qí lètìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.