资源
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
资源 thường mang nghĩa “tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 资源 cùng cụm 自然资源 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tài nguyên thiên nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nguồn nhân lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài sản
›资产价值zī chǎn jià zhígiá trị tài sản
›资产剥离zī chǎn bō líthanh lý tài sản
›资浅zī qiǎnthiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
›资深zī shēnkỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
›资源县Zī yuán xiànhuyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›资治通鉴Zī zhì Tōng jiànTư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự…
›资溪Zī xīhuyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.