自治
tự trị
tự trị
自治 thường mang nghĩa “tự trị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 自治 cùng cụm 自治区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc C
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.châu tự trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.huyện tự trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc…
›自民党Zì mín dǎngĐảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)
›自治州zì zhì zhōuchâu tự trị
›自治市zì zhì shìthành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
›自治旗zì zhì qíhuyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
›自治机关zì zhì jī guāncơ quan quản lý của khu tự trị
›自治权zì zhì quánquyền tự trị; tự trị
›自治县zì zhì xiànhuyện tự trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.