子猪
biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]
›子路Zǐ LùTử Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được gọi là Kỷ Lộ 季路[Ji4 Lu4]
›子规zǐ guīchim cuốc
›子贡Zǐ GòngTử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử
›子叶zǐ yèlá mầm (lá phôi đầu tiên)
›子长Zǐ chánghuyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›子菜单zǐ cài dān(máy tính) menu con
›子长县Zǐ cháng xiànhuyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.