自找
自找 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 自找 trong tiếng Việt
tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)