Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quả nam việt quất
đầy tải; chất đầy
trở về sau một chuyến đi thành công
hội chợ truyện tranh; sự kiện anime
thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Mãn Châu
Mãn Châu Quốc
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
rèm; màn
man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)
Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!
dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh
thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ
cảm giác hài lòng
đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
nói không suy nghĩ; nói nhảm
nói xằng bậy
môi đầy vết rộp
kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi
cả khán phòng im lặng chờ đợi
(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]
(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
vải xéc
lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]
cán