资本
vốn (kinh tế)
vốn (kinh tế)
资本 thường mang nghĩa “vốn (kinh tế)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 资本 cùng cụm 资本主义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ nghĩa tư bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà tư bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)
›资本储备zī běn chǔ bèidự trữ vốn
›资本外逃zī běn wài táodòng vốn chảy ra
›资本市场zī běn shì chǎngthị trường vốn
›资本计提zī běn jì tíyêu cầu vốn
›资望zī wàngthâm niên và uy tín
›资本主义zī běn zhǔ yìchủ nghĩa tư bản
›资斧zī fǔ(văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.