自暴自弃
buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
›自控zì kòngtự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
›自欺zì qītự lừa dối bản thân
›自残zì cántự hủy hoại bản thân; tự làm đau
›自有zì yǒu(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
›自救zì jiùtự cứu mình thoát khỏi rắc rối
›自有品牌zì yǒu pǐn páithương hiệu riêng
›自查zì chátự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.