自爱
tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự giới thiệu; giới thiệu bản thân
›自恃zì shìtự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ
›自得其乐zì dé qí lètìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
›自得zì déhài lòng; hài lòng với vị trí của mình
›自我zì wǒtự-; cái tôi (tâm lý học)
›自愈zì yùtự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
›自悔zì huǐhối hận; sám hối
›自怨自艾zì yuàn zì yìđầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.