Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鞍前马后鞍前馬後

ān qián mǎ hòu

鞍前马后 là gì?

鞍前马后 [ān qián mǎ hòu] có nghĩa là theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鞍前马后 trong tiếng Việt

  1. theo sát mọi nơi
  2. luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 鞍前马后

鞍前马后 được đọc là ān qián mǎ hòu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan