安平
huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
›安平县Ān píng xiànhuyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›安居区Ān jū qūquận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
›安康市Ān kāng Shìthành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
›安岳县Ān yuè xiànhuyện Anyue, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›安岳Ān yuèhuyện An Nhạc ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›安居工程ān jū gōng chéngdự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp
›安得拉邦Ān dé lā bāngbang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.