Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1526/1676
跃层: căn hộ thông tầng
月城: công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm
越城: quận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
越城岭: Dãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
越城区: Quận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
岳池: huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
岳池县: huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
月初: đầu tháng
约出: hẹn hò với ai đó
越出界线: vượt quá; vượt quá giới hạn
约但: biến thể của 約旦|约旦, Jordan
约旦: Jordan
约当现金: tương đương tiền mặt (kế toán)
约但河: biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]
约旦河: Sông Jordan
岳得尔歌: hát yodel
约等于: xấp xỉ bằng
月底: cuối tháng
约定: thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…
约定资讯速率: tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
越冬: vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông
月度: hàng tháng
阅读: đọc; việc đọc
阅读广度: khả năng đọc rộng
乐队: ban nhạc; nhóm nhạc; LT:支[zhi1]
阅读理解: đọc hiểu
阅读器: trình đọc (phần mềm)
阅读时间: thời gian đọc
阅读障碍: chứng khó đọc
阅读装置: thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
悦耳: nghe hay; đẹp (về âm thanh)
约珥书: Sách Giô-en
约法: luật tạm thời; hiến pháp lâm thời
越发: ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
岳飞: Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống
越飞: Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23
月份: tháng
月分: tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
约分: phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số
月俸: lương tháng
月份会议: họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
月份牌: lịch (đặc biệt là có minh họa)
岳父: bố vợ, nhạc phụ
乐府: nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
乐府诗集: Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
乐感: có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
粤港澳大湾区: Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
约根: Jurgen (tên)
月供: khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
月宫: Cung Trăng (trong truyện dân gian)
月工: công nhân làm theo tháng
越共: Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
越瓜: dưa rắn
月光: ánh trăng
越光米: Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)
月光石: đá mặt trăng
月桂: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
约柜: Hòm Giao Ước
越轨: trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc
月桂冠: vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)