Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1527/1676

月桂树yuè guì shù

月桂树: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế

Cụm từ
月桂树叶yuè guì shù yè

月桂树叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
月桂叶yuè guì yè

月桂叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
越国Yuè guó

越国: nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
越过yuè guò

越过: vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội

Cụm từ
月海yuè hǎi

月海: biển mặt trăng

Cụm từ
粤海Yuè Hǎi

粤海: Quảng Đông-Hải Nam

Cụm từ
约翰Yuē hàn

约翰: John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约翰保罗Yuē hàn Bǎo luó

约翰保罗: John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰·本仁Yuē hàn · Běn rén

约翰·本仁: John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰参书Yuē hàn cān shū

约翰参书: Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kè

约翰·厄普代克: John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰二书Yuē hàn èr shū

约翰二书: Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰贰书Yuē hàn èr shū

约翰贰书: Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音Yuē hàn Fú yīn

约翰福音: Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sī

约翰·霍金斯: John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…

Cụm từ
约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

约翰·霍金斯大学: Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·拉贝Yuē hàn · Lā bèi

约翰·拉贝: John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎo

约翰内斯堡: Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰三书Yuē hàn sān shū

约翰三书: Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿Yuē hàn sī dùn

约翰斯顿: Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
粤汉铁路Yuè Hàn Tiě lù

粤汉铁路: Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]

Cụm từ
约翰逊Yuē hàn xùn

约翰逊: Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰一书Yuē hàn yī shū

约翰一书: Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰壹书Yuē hàn yī shū

约翰壹书: Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约合yuē hé

约合: xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)

Cụm từ
月黑yuè hēi

月黑: không trăng (đêm)

Cụm từ
月黑天yuè hēi tiān

月黑天: trời tối; đêm tối

Cụm từ
月湖Yuè hú

月湖: quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月华yuè huá

月华: ánh trăng

Cụm từ
约会yuē huì

约会: cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt

Cụm từ
约会对象yuē huì duì xiàng

约会对象: đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cụm từ
月湖区Yuè hú qū

月湖区: quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月季yuè jì

月季: hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

Cụm từ
约计yuē jì

约计: tính toán khoảng

Cụm từ
约集yuē jí

约集: tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Cụm từ
越级yuè jí

越级: nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên

Cụm từ
岳家yuè jiā

岳家: nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
约见yuē jiàn

约见: sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)

Cụm từ
越界yuè jiè

越界: vượt biên; vượt quá giới hạn

Cụm từ
跃进yuè jìn

跃进: nhảy vọt; tiến bộ nhanh chóng; một bước nhảy vọt

Cụm từ
月径yuè jìng

月径: con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
月经yuè jīng

月经: kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
乐经Yuè jīng

乐经: Lạc Kinh, được cho là một trong Lục Kinh bị mất sau sự kiện đốt sách của nhà Tần năm 212 TCN, nhưng có thể chỉ đơn giản là chỉ Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
越境yuè jìng

越境: vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước

Cụm từ
月经垫yuè jīng diàn

月经垫: băng vệ sinh; đệm kinh nguyệt

Cụm từ
月经棉栓yuè jīng mián shuān

月经棉栓: băng vệ sinh dạng ống

Cụm từ
乐句yuè jù

乐句: câu nhạc

Cụm từ
粤剧Yuè jù

粤剧: Kinh kịch Quảng Đông

Cụm từ
越剧Yuè jù

越剧: Kịch Shaoxing

Cụm từ
越橘yuè jú

越橘: quả cowberry; quả việt quất

Cụm từ
跃居yuè jū

跃居: vươn lên dẫn đầu

Cụm từ
阅卷yuè juàn

阅卷: chấm bài thi

Cụm từ
月刊yuè kān

月刊: tạp chí hàng tháng

Cụm từ
约克Yuē kè

约克: York

Cụm từ
约克郡Yuē kè jùn

约克郡: Yorkshire (vùng của Anh)

Cụm từ
月坑yuè kēng

月坑: hố va chạm trên mặt trăng

Cụm từ
月亏yuè kuī

月亏: trăng khuyết; khuyết

Cụm từ
越来越yuè lái yuè

越来越: ngày càng

Cụm từ
月蓝yuè lán

月蓝: xanh nhạt

Cụm từ