岳父
bố vợ, nhạc phụ
bố vợ, nhạc phụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳西Yuè xīNhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›岳西县Yuè xī Xiànhuyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›岳阳Yuè yángđịa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
›岳阳市Yuè yáng shìNhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
›岳阳楼Yuè yáng LóuTháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]…
›岳阳楼区Yuè yáng Lóu qūKhu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›岳阳楼记Yuè yáng lóu jì«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.