Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
月桂冠

yuè guì guān

月桂冠 là gì?

月桂冠 [yuè guì guān] có nghĩa là vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 月桂冠 trong tiếng Việt

  1. vương miện nguyệt quế
  2. vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

Cách đọc và ghi nhớ 月桂冠

月桂冠 được đọc là yuè guì guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan