月桂冠
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
›月桂树yuè guì shùcây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế
›月桂树叶yuè guì shù yèlá nguyệt quế
›月桂叶yuè guì yèlá nguyệt quế
›月曜日Yuè yào rìthứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
›月湖Yuè húquận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
›月湖区Yuè hú qūquận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
›月杪yuè miǎovài ngày cuối tháng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.